nâu đen

nâu đen

Con gấu có bộ lông nâu đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Màu sắc pha trộn giữa nâu đen: "nâu đen" chỉ một loại màu sắc thái tối, kết hợp giữa màu nâu (màu của đất, gỗ) màu đen (màu tối nhất). Trong hội họa, màu này thường được gọi là "sépia" (một loại màu nâu sẫm, thường dùng trong tranh vẽ hoặc ảnh cổ điển).
    • dụ: Bức ảnh được màu nâu đen để tạo cảm giác hoài cổ.
  2. Tính từ:

    • màu sắc như vừa định nghĩa: Dùng để mô tả vật thể hoặc hình ảnh màu pha giữa nâu đen, thường mang sắc thái trầm, tối.
    • dụ: Chiếc áo khoác nâu đen rất phù hợp với mùa thu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nâu đen màu sắc thường thấy trong tranh vẽ cổ điển. (Màu sắc pha trộn giữa nâu đen xuất hiện nhiều trong hội họa xưa.)
    • Anh ấy chọn gam màu nâu đen để trang trí phòng khách. (Anh ấy ưa thích sắc thái tối, trầm cho không gian sống.)
  • Tính từ:

    • Đôi giày nâu đen của ấy rất hợp với quần jeans. (Đôi giày màu pha nâu đen tạo sự hài hòa với trang phục.)
    • Bức tranh nâu đen gợi nhớ đến những bức ảnh sepia xưa. (Bức tranh mang sắc thái tối, cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nâu đen trong hội họa": thuật ngữ chuyên ngành chỉ màu sepia, thường dùng để tạo hiệu ứng cổ điển hoặc lãng mạn.

    • Kỹ thuật vẽ bằng màu nâu đen giúp bức tranh thêm phần hoài niệm. (Sử dụng màu sepia trong hội họa tạo cảm giác xưa .)
  • "nâu đen đất": sắc thái tối hơn, gần với màu đen hơn, thường dùng để mô tả màu của đất ẩm hoặc gỗ mục.

    • Lớp đất nâu đen sau cơn mưa rất màu mỡ. (Đất màu tối, giàu dinh dưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nâu sẫm (tính từ): màu nâu đậm, tối hơn nâu thường, nhưng chưa pha đen rõ rệt.

    • Chiếc bàn gỗ nâu sẫm tạo vẻ sang trọng. (Màu nâu đậm, không pha đen.)
  • Đen nâu (tính từ): màu đen pha chút nâu, thường dùng để mô tả lông thú hoặc vải.

    • Con chó bộ lông đen nâu rất đẹp. (Lông màu đen pha nâu nhẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Sépia (danh từ): màu nâu đen trong hội họa, đặc biệt trong ảnh cổ.

    • Bức ảnh sepia mang vẻ đẹp hoài cổ. (Ảnh màu nâu đen.)
  • Nâu đậm (tính từ): màu nâu tối, gần giống nâu đen nhưng thiên về nâu hơn.

    • Màu nâu đậm của vỏ cây rất tự nhiên. (Màu nâu tối, không pha đen.)
Thành ngữ liên quan
  • Màu nâu đen của thời gian: ám chỉ sự kỹ, hoài niệm, như màu của ảnh hoặc đồ vật xưa.
    • Những bức thư đã ngả màu nâu đen của thời gian. (Những bức thư , màu sắc phai tàn theo năm tháng.)